DTCL Chi tiết bản cập nhật TFT ngày 28/06

 DTCL Chi tiết bản cập nhật TFT ngày 28/06

Buff Ionia, Quân Sư và Targon, nerf Piltover, Zaun và làm lại Shurima trong bản cập nhật DTCL 13.13, ra mắt ngày 28/06.

Bản cập nhật DTCL 13.13 đã chính thức ra mắt vào thứ tư, ngày 28/06. Dưới đây là toàn bộ các thay đổi trong phiên bản mới nhất của Đấu Trường Chân Lý:

Tiêu điểm cập nhật

DTCL 13.13: Chi tiết bản cập nhật TFT ngày 28/06 297064

Linh thú mới – Aatrox

DTCL 13.13: Chi tiết bản cập nhật TFT ngày 28/06 297066
DTCL 13.13: Chi tiết bản cập nhật TFT ngày 28/06 297068

Sát thương gánh chịu tại round 4 giảm

  • Sát thương mà linh thú phải nhận tại round 4 giảm từ: 5 >>> 4 (mở đường cho meta Fast 9)

Cổng Demacia

House Lightshield

  • Tick Rate cho tất cả chỉ số: 1 >>> 2 seconds
  • Máu mỗi tick: 1% >>> 2% máu tối đa

Tộc hệ

  • Can Trường: Giáp & Kháng Phép: 20/60/120/250 >>> 20/50/100/240
  • Tốc Độ Đánh của Thách Đấu: 30/60/90/125% >>> 30/60/95/140%
  • Chỉ Số Cộng Thêm của Ionia: 100/200/300% >>> 100/200/325%
  • Bắn Tỉa – SMCK mỗi cộng dồn 7/12/20 >>> 6/11/20
  • Piltover – T-Hex Máu mỗi cộng dồn: 80 >>> 65
  • Giáp và Kháng Phép cơ bản của T-hex: 20 >>> 15
  • T-Hex giờ sẽ được buff rất mạnh ở mốc 100 (14 trận thua) thay vì 70 (11-12 trận thua)
  • Buff từ việc bán T-hex: 9-12 Năng lượng: 8g >>> 10g, 13-17 Năng lượng: 13g >>> 15g, 18-23 Năng lượng: 19g >>> 22g, 24-29 Năng lượng: 27g >>> 30g, 30-36 Năng lượng: 38g >>> 42g, 37-44 Năng lượng: 51g >>> 55g, 45-51 Năng lượng: 65g >>> 70g
  • Piltover (Cặp Đôi Hoàn Hảo): Nếu cả bạn và đối tác đều thua, nhận Điểm tích lũy như thường
  • Piltover (Cặp Đôi Hoàn Hảo): Nếu bạn thua và đồng đội của bạn thắng, nhận 50% Điểm tích lũy. Khi điều này xảy ra hai lần, nhận Phí.
  • Shurima: Đĩa Mặt Trời không còn thay thế đợt hồi máu thứ 2 bằng đợt Thăng Hoa tại các mốc Shurima (3) và (5). Đợt hồi máu và Thăng hoa giờ xảy ra cùng nhau.
  • Shurima (7): tăng thêm +20% thưởng Thăng hoa
  • Shurima (9): Giờ có thể Thăng hoa lần thứ hai sau 8 giây
  • Shurima (9): Buff thăng hoa: +125% >>> +25%
  • Shurima (9): Tổng Sức Mạnh Thăng Hoa: 225% >>> 130%+130%=260%
  • Ngưỡng máu nhân đôi sát thương của Thích Khách: 60% >>> 75%
  • Lá Chắn của Quân Sư: 200/350/500/700 >>> 200/350/500/800
  • SMPT của Quân Sư: 20/30/45/60 >>> 20/30/50/70
  • Tăng Hồi Máu & Lá Chắn cho Targon: 18/30/50% >>> 20/40/70%
  • Hư Không – Sát Thương Cơ Bản của Sứ Giả Khe Nứt: 180 >>> 225
  • Máu cơ bản của Baron Nashor: 1050 >>> 1000
  • Sát thương của Baron Nashor: 1000 >>> 66

(Đang cập nhật thêm Zaun)

Tướng

ĐƠN VỊ: CẤP 1

  • Kayle – Sát Thương: 28/40/60 >>> 33/44/66
  • Irelia – Kháng phép và Giáp cộng thêm từ Ionia: 40 >>> 25
  • Orianna – Giá trị lá chắn: 225/250/275 >>> 225/250/325
  • Orianna – Sát Thương: 180/270/405 >>> 190/285/430
  • Tristana 4 sao – sát thương mỗi phát đại pháo: 8 >>> 10

ĐƠN VỊ: CẤP 2

  • Phần trăm SMCK của Ashe: 110% >>> 125/125/130%
  • Galio – Kháng sát thương: 20% >>> 20/20/25%
  • Kled – Lá Chắn cho bản thân: 40% >>> 30% HP tối đa
  • Sett – buff Ionia: 180 Máu >>> 200 Máu
  • Taliyah – Sát Thương Cơ Bản: 160/240/375 >>> 150/225/350
  • Taliyah – Sát Thương quăng đá: 125/190/300 >>> 125/190/290
  • Teemo – Sát Thương: 210/315/485/485 >>> 200/300/465/465

ĐƠN VỊ: CẤP 3

  • Ekko – Hồi máu: 30% >>> 20%
  • Garen – Số đòn đánh cơ bản mỗi lần quay 2 >>> 1,8
  • Garen – Tốc độ đánh mỗi lần quay 0.5 >>> 0.55
  • Garen – Tỉ lệ SMCK: 70/75/80 >>> 70/72/75
  • Sona – Cường Hóa Sát Thương: 115/175/285 >>> 105/155/255
  • Sona – Cường Hóa Tốc Độ Đánh: 25/30/40% >>> 30/35/40%
  • Taric – Năng lượng tối đa: 40/100 >>> 40/90

ĐƠN VỊ: CẤP 4

  • Aphelios – Tỉ lệ SMCK: 10/10/40% >>> 8/8/40%
  • Gwen – Máu: 900 >>> 1000
  • Gwen – Sát thương: 95/140/400 >>> 100/150/500
  • Sửa một lỗi khiến Kai”Sa có thể hồi năng lượng trong khi thi triển kỹ năng.
  • Kai”Sa – Năng lượng tối đa: 50/120 >>> 40/110
  • Sejuani – Sát Thương Chuẩn Nội Tại: 1.5/1.5/5% >>> 1.5/1.5/10%
  • Sejuani – Sát Thương: 150/225/1000 >>> 160/240/1200
  • Shen – Sát thương: 225/355/1600 >>> 240/360/2000
  • Shen – Lá Chắn Đồng Minh: 250/350/1500 >>> 275/350/1800
  • Urgot giảm năng lượng: 0/70 >>> 0/100
  • Zeri -Tỉ lệ SMCK: 65/65/100% >>> 50/50/100%
  • Zeri – Surge Overcharge không còn thiết lập lại thời gian của Surge
  •  Zeri – Thời gian quá tải: 5 >>> 6 giây

ĐƠN VỊ: CẤP 5

  • Aatrox – Máu: 1000 >>> 1100
  • Bel”Veth – Máu: 1000 >>> 1100
  • Bel”Veth -Năng lượng tối đa: 0/70 >>> 0/55
  • Heimerdinger – Thời gian Tự sửa chữa 7/5/2 >>> 9/7/5
  • Ryze – Cổng Piltover – Năng lượng tối đa: 40/110 >>> 30/100
  • Ryze – Cổng Piltover: Chọn mục tiêu hiện tại >>> chọn mục tiêu lớn nhất
  • Ryze – Làm lại Quần đảo Bóng tối: 1/1/10 linh hồn của các đồng minh mạnh nhất sẽ được Quần đảo Bóng tối thu hồi. Sau khi chết, họ trở lại chiến trường với 40/60/100% Máu tối đa. Nếu tất cả đồng minh còn sống đã được đánh dấu, Ryze sẽ hồi sinh đồng minh đã chết. Ryze không thể tự hồi sinh.
  • Ryze – Cổng Targon: 1.5/2/15 giây làm choáng bị loại bỏ và thay thế bằng một cú hất tung ngắn (0.25 giây).
  • Ryze – Thành phố Bandle – Năng lượng: 40/90 >>> 50/75
  • Ryze – Thành phố Bandle: Nếu không còn đơn vị nào trên hàng chờ, Ryze sẽ triệu hồi một đơn vị đắt tiền ngẫu nhiên từ cửa hàng.

Trang bị

  • Giáp Gai – Thời gian hồi chiêu mỗi lần gây sát thương: 2.5 giây >>> 2 giây
  • Cốc Hài Hòa – Năng lượng: 30 >>> 45
  • Cốc Hài Hòa – Kháng Phép: 20 >>> 45
  • Cốc Hài Hòa – SMPT: 25 >>> 20
  • Cuồng Đao Guinsoo – Tốc Độ Đánh Cơ Bản: 10% >>> 18%
  • Cuồng Đao Guinsoo – Tốc Độ Đánh mỗi stack: 5% >>> 4%
  • Dao điện – Tỷ lệ sốc dame / mana: 185% >>> 160%
  • Găng bảo thạch – Sức mạnh phép thuật: 25 >>> 30
  • Dây chuyền Solari – Lá chắn: 300/350/400/800 >>> 180/200/220/240
  • Dây chuyền Solari – Thời gian: 15 giây >>> 4 giây
  • Cung Xanh – Thời gian giảm giáp: 5 giây >>> 3 giây
  • Lời Thề Hộ Vệ – Giáp & Kháng Phép: 35 >>> 25
  • Thương Shojin – Năng lượng khởi đầu: 15 >>> 30
  • Thương Shojin – Sức mạnh phép thuật: 15 >>> 25
  • Cờ lệnh Zeke – SMCK: 10% >>> 25%
  • Cờ lệnh Zeke – Tốc Độ Đánh: 20% >>> 15%

Trang bị Ornn và trang bị ánh sáng

(Đang cập nhật)

Nâng cấp huyền thoại

(Đang cập nhật)

Nâng cấp

(Đang cập nhật)

Related post

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *